Nghĩa Của Từ Sáng - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    có ánh sáng toả ra khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật
    bật đèn lên cho sáng sáng trăng trời đã sáng Trái nghĩa: tối
    có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn và bóng
    cô gái có đôi mắt sáng sáng như gương
    (màu) tươi nhạt, không sẫm, không tối
    thích mặc đồ sáng màu chọn những gam sáng
    rõ ràng, dễ hiểu
    diễn đạt không được sáng
    có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ
    nghe giảng giải mới thấy sáng ra việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tng) Trái nghĩa: tối

    Danh từ

    khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa
    buổi sáng từ sáng đến chiều học thâu đêm suốt sáng
    khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày cho đến gần trưa (từ sau 12 giờ đêm cho đến trước 11 giờ trưa)
    dậy từ 2 giờ sáng tàu chạy lúc 4 giờ sáng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%C3%A1ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tỏa Sáng Là Tính Từ