Nghĩa Của Từ Sạt Lở - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(đất, đá) nứt vỡ và sụt xuống từng mảng lớn
quãng đê bị sạt lở trái mìn làm sạt lở cả một mảng sườn núi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%E1%BA%A1t_l%E1%BB%9F »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đá Nở Hay đá Lở
-
Trong Những Câu Sau đây Câu Nào Viết đúng Chính Tả:
-
Top 13 đá Lở Hay đá Lở
-
Giải Mã Hiện Tượng Hàng Loạt Núi đá Sạt Lở Domino - Báo Tuổi Trẻ
-
Nở - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngồi ăn, Núi đá Lở. H: Nêu Biện Pháp Nghệ Thuật được Sử Dụng Trong ...
-
Tụt Lở đất, đá: Kinh Nghiệm Nhật Bản Và Nghiên Cứu Của Việt Nam
-
BIỂU HIỆN CỦA “NGÁO ĐÁ” VÀ CÁCH NHẬN BIẾT
-
Dấu Hiệu Sớm Nhận Biết Người Sử Dụng Ma Túy đá
-
Kinh Hoàng Tảng đá Lở Rơi Nát đầu ô Tô đang đi đường - Tin Tức - 24H
-
Vì Sao Sạt Lở đất Thường Xảy Ra Ban đêm, Kèm Theo Tiếng Nổ Lớn?
-
Lở đá Khiến 2 Người Chết, 2 Người Bị Thương - Báo Thanh Niên
-
Mẹo Chữa Lở Miệng Chuẩn Y Khoa Hiệu Quả Ngay Tại Nhà
-
Hiện Tượng Sạt Lở đất ở Việt Nam - Căn Nguyên Tự Nhiên Và Nhân Tạo