Nghĩa Của Từ Screening - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /ˈskrinɪŋ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chiếu một bộ phim (một chương trình..)

    Xây dựng

    phần lọt qua sàng
    phế liệu mỏ đá
    vật che kín

    Điện lạnh

    sự chắn điện
    sự làm màn che
    sự tạo lưới che

    Kỹ thuật chung

    sự chắn
    acoustic screening sự chắn tiếng ồn
    sự che
    sự che chắn
    sự đo cỡ hạt
    sự phân loại
    classification by screening sự phân loại (hạt) bằng sàng grading of the material by screening sự phân loại cỡ hạt vật liệu qua sàng sizing of material by screening sự phân loại vật liệu qua sàng
    sự rây
    sự sàng
    control screening sự sàng kiểm tra dry screening sự sàng khô hand screening sự sàng bằng tay primary screening sự sàng sơ bộ wet screening sự sàng hỗn hợp bê tông (vừa mới đổ) wet screening sự sàng ướt
    sự sàng lọc
    sự sàng phân loại
    sự tạo màn chắn
    magnetic screening sự tạo màn chắn từ
    sàng

    Giải thích EN: The process of separating various-sized particles using screens with different-sized openings by rotating, shaking, vibrating, or otherwise agitating the screen. Giải thích VN: Quy trình tách các hạt ở các kích thước khavs nhau bằng cách quay, lắc hay rung.

    classification by screening sự phân loại (hạt) bằng sàng control screening sự sàng kiểm tra crushing and screening equipment thiết bị nghiền sàng crushing and screening plant nhà máy nghiền-sàng đá Crushing Screening plant máy nghiền sàng đá crushing-and screening concentrating plant nhà máy nghiền sàng và tuyển chọn dry screening sự sàng khô grading of the material by screening sự phân loại cỡ hạt vật liệu qua sàng hand screening sự sàng bằng tay Incoming Call Screening (ICS) sàng lọc cuộc gọi đến lamp screening grid lưới chắn sáng light screening grid lưới chắn sáng primary screening sự sàng sơ bộ re-screening tower tháp sàng lại vật liệu screening and washing plant trạm sàng rửa vật liệu screening and washing plant trạm sàng và rửa screening box thùng sàng screening capacity năng suất sàng screening chute máng sàng phân loại screening compartment phân xưởng sàng screening deck tầng sàng screening drum trống sàng Screening External Access Link [Digital - DEC] (SEAL) Tuyến nối truy nhập bên ngoài có sàng lọc [Digital - DEC] screening inspection sự kiểm tra bằng sàng screening inspection sự kiểm tra sàng lọc screening inspection sự thử bằng sàng screening inspection sự thử nghiệm sàng lọc screening machine máy sàng screening machine máy sàng (than đá) screening mesh mắt sàng screening plant nhà máy sàng screening plant trạm sàng screening surface mặt sàng screening test phần lọt sàng screening test sự kiểm tra bằng sàng screening test sự kiểm tra sàng lọc screening test sản phẩm dưới sàng screening test sự thử bằng sàng screening test thử nghiệm sàng lọc screening test vật lọt sàng screening tower tháp sàng sizing of material by screening sự phân loại vật liệu qua sàng stone screening sàng đá washing and screening machine máy rửa và sàng washing and screening plant thiết bị rửa và sàng washing-and-screening drum trống (quay) rửa và sàng wet screening sự sàng hỗn hợp bê tông (vừa mới đổ) wet screening sự sàng ướt
    sàng lọc

    Giải thích EN: The process of examining job lots for defective parts. . Giải thích VN: Quá trình kiểm tra các khôi hàng hóa để tìm các phần khiếm khuyết.

    Incoming Call Screening (ICS) sàng lọc cuộc gọi đến Screening External Access Link [Digital - DEC] (SEAL) Tuyến nối truy nhập bên ngoài có sàng lọc [Digital - DEC] screening inspection sự kiểm tra sàng lọc screening inspection sự thử nghiệm sàng lọc screening test sự kiểm tra sàng lọc screening test thử nghiệm sàng lọc

    Kinh tế

    phế liệu cho gia súc
    sản phẩm lọt sàng
    sàng lọc trước
    sự chiếu một bộ phim (một chương trình..)
    sự lọc
    sự sàng
    sự tách tạp chất
    tấm
    thẩm định
    thẩm tra (nhân viên dự tuyển)
    tuyển chọn

    Y học

    1 . (sự) điều tratình hình bệnh tật (trong nhân dân) 2. (lý) chắn, che 3. (dth) (sự) sàng

    Y Sinh

    Nghĩa chuyên nghành

    Khám sức khoẻ định kỳ cho người dân.
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Screening »

    tác giả

    Nguyen Tuan Huy, Admin, Khách, Nothingtolose Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Sự Sàng Lọc Tiếng Anh Là Gì