Nghĩa Của Từ Shape - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/ʃeip/
Thông dụng
Danh từ
Hình, hình dạng, hình thù
spherical in shape có dáng hình cầu a monster in human shape con quỷ hình ngườiVật khó nhìn thấy một cách chính xác; hình bóng mờ ảo
(thông tục) tình trạng; trạng thái
Sự thể hiện cụ thể
intention took shape in action ý định thể hiện bằng hành độngLoại, kiểu, hình thức
a reward in the shape of a sum of money sự thưởng công dưới hình thức một món tiềnSự sắp xếp, sự sắp đặt
to get one's ideas into shape sắp xếp ý kiến của mình cho gọnBóng, bóng ma
a shape loomend through the mist có một bóng người hiện ra mờ mờ trong sương mùKhuôn, mẫu
Thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn
Các (đê) đôn
Ngoại động từ
Nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình
to shape the sand into a mound đánh cát lên thành một cái ụĐịnh hướng; quyết định bản chất của (cái gì); có ảnh hưởng lớn đối vối (cái gì)
these events helped to shape her future career những sự kiện này đã giúp định hướng sự nghiệp của cô ấy trong tương laiTiến triển; phát triển theo một hướng nhất định
Làm cho (quần, áo) vừa với hình dáng của cơ thể
Viết tắt ( SHAPE, Shape) Tổng hành dinh của các cường quốc đồng minh ở châu Âu ( Supreme headquarters of Allied Powers in Europe)
Cấu trúc từ
to be in good shape
dư sức, sung sứcout of shape
méo mó Không khoẻ mạnhto lick into shape
nặn thành hình (nghĩa bóng) làm cho trông được; làm cho có hiệu lực; huấn luyện cho dùng đượcin shape
có hình dáng đẹpto give shape to something
diễn đạt cái gì một cách rõ ràngto take shape
hình thànhHình Thái Từ
- Ved : Shaped
- Ving: Shaping
Chuyên ngành
Cơ - Điện tử
Dạng, hình, khuôn, mẫu, môhình, thép hình, (v) tạo hình, bào
Cơ khí & công trình
cắt răng (máy bào răng)
tạo hình
shape rolling sự cán tạo hìnhToán & tin
hình, dạng
base shape hình dáng cơ sởXây dựng
hình bên ngoài
tạo ra hình dạng
Kỹ thuật chung
hình
ball shape hình cầu base shape hình dáng cơ sở cam shape hình dạng cam channel shape steel thép hình máng deformed shape hình đã biến dạng egg shape hình trứng final shape hình dạng cuối foundation bed shape factor hệ số hình dạng đế móng general shape of the spectrum envelope dạng hình tổng quát của đường bao phổ glyph shape hình khắc glyph shape hình trạm groove shape hình dạng rãnh half clover leaf shape hình bán hoa thị half diamond shape hình bán thoi irregular shape hình dạng không đều irregular shape prôfin định hình loop shape cấu hình lặp macroscopic shape of the spectrum hình dạng vi mô của phổ master shape hình dạng chủ nô non-circular shape hình dạng không tròn out of shape không đúng hình dạng out-of-shape sai hình dạng oval shape hình trái xoan shape change sự thay đổi hình dạng shape correction factor hệ số hiệu chỉnh hình dạng shape description họa hình shape factor hệ số (hình) dạng shape factor hệ số hình dạng shape function hàm hình dạng shape memory alloy hợp kim nhớ hình shape memory alloy (SMA) hợp kim nhớ hình dạng shape rolling sự cán tạo hình shape stability analysis sự tính (toán) ổn định về hình dạng shape steel thép định hình shape-cutting machine máy cắt định hình steel plate bent in the shape of a torus tôn uốn cong thành hình xuyến steel shape thép hình structural shape thép hình xây dựng to keep true to shape giữ nguyên hình dạng tooth shape hình dạng răng trumpet like shape estuary cửa sông hình loa trumpet shape hình kèn trumpet two-dimensional shape hình dạng hai chiều wedge shape hình nêm wide flange shape thép hình cánh rộng WordArt Shape hình wordarthình dạng
base shape hình dáng cơ sở cam shape hình dạng cam final shape hình dạng cuối foundation bed shape factor hệ số hình dạng đế móng groove shape hình dạng rãnh irregular shape hình dạng không đều macroscopic shape of the spectrum hình dạng vi mô của phổ master shape hình dạng chủ nô non-circular shape hình dạng không tròn out of shape không đúng hình dạng out-of-shape sai hình dạng shape change sự thay đổi hình dạng shape correction factor hệ số hiệu chỉnh hình dạng shape factor hệ số (hình) dạng shape factor hệ số hình dạng shape function hàm hình dạng shape memory alloy (SMA) hợp kim nhớ hình dạng shape stability analysis sự tính (toán) ổn định về hình dạng to keep true to shape giữ nguyên hình dạng tooth shape hình dạng răng two-dimensional shape hình dạng hai chiềukhuôn
khuôn mẫu
kiểu
Giải thích VN: Đại diện dạng toán học hoặc dạng hình vẽ của một đối tượng hoặc một hệ thông đang tồn tại trong thế giới thực, như một kiểu thân máy bay hoặc một kiểu thu chi tiền quỹ của doanh nghiệp chẳng hạn. Mục đích của việc xây dựng mô hình là nhằm hiểu biết rõ hơn về một nguyên thể, theo một phương pháp có chi phí hợp lý hơn. Bằng cách thử thách hoặc thay đổi đặc tính của mô hình, bạn có thể rút ra các kết luận về cách hành xử của nguyên thể đó. Ví dụ, trong một mô hình bảng tính của một công ty kinh doanh, bạn có thể thăm dò ảnh hưởng của việc tăng cường chi phí quảng cáo đến lượng hàng hóa bán ra thị trường.
nặn
dạng
ball shape dạng cầu base shape hình dáng cơ sở base shape dạng cơ bản cam shape hình dạng cam channel shape dạng lòng máng crescent shape dạng lưỡi liềm deformed shape hình đã biến dạng eye-shape pattern biểu đồ dạng mắt final shape hình dạng cuối foundation bed shape factor hệ số hình dạng đế móng general shape of the spectrum envelope dạng hình tổng quát của đường bao phổ grain shape dạng hạt grain shape dạng thớ groove shape hình dạng rãnh groove shape dạng rãnh helical shape dạng xoắn ốc irregular shape hình dạng không đều macroscopic shape of the spectrum hình dạng vi mô của phổ master shape hình dạng chủ nô non-circular shape hình dạng không tròn out of shape không đúng hình dạng out-of-shape bị biến dạng out-of-shape sai hình dạng profile shape đường viền biến dạng pulse shape dạng xung pulse shape discrimination phân liệt dạng xung quantum-mechanical line shape dạng vạch cơ lượng tử shape change sự thay đổi hình dạng shape conductor dây dẫn được tạo dạng shape correction factor hệ số hiệu chỉnh hình dạng shape factor hệ số (hình) dạng shape factor hệ số dạng shape factor hệ số hình dạng shape factor thừa số dạng shape fill dạng đầy shape fuction hàm dạng shape function hàm hình dạng shape memory alloy (SMA) hợp kim nhớ hình dạng shape of ground dáng đất shape rolling sự cán biến dạng shape stability analysis sự tính (toán) ổn định về hình dạng spectral shape dạng phổ spot shape corrector bộ hiệu chỉnh dạng vết squared shape dạng chữ nhật squared shape dạng vuông góc streamline shape dạng khí động streamline shape dạng thuôn structural shape dạng cấu trúc to keep true to shape giữ nguyên hình dạng tooth shape hình dạng răng two-dimensional shape hình dạng hai chiều wave-shape dạng sóngđường viền
profile shape đường viền biến dạngloại
mặt cắt
mẫu
Giải thích VN: Đại diện dạng toán học hoặc dạng hình vẽ của một đối tượng hoặc một hệ thông đang tồn tại trong thế giới thực, như một kiểu thân máy bay hoặc một kiểu thu chi tiền quỹ của doanh nghiệp chẳng hạn. Mục đích của việc xây dựng mô hình là nhằm hiểu biết rõ hơn về một nguyên thể, theo một phương pháp có chi phí hợp lý hơn. Bằng cách thử thách hoặc thay đổi đặc tính của mô hình, bạn có thể rút ra các kết luận về cách hành xử của nguyên thể đó. Ví dụ, trong một mô hình bảng tính của một công ty kinh doanh, bạn có thể thăm dò ảnh hưởng của việc tăng cường chi phí quảng cáo đến lượng hàng hóa bán ra thị trường.
mô hình
Giải thích VN: Đại diện dạng toán học hoặc dạng hình vẽ của một đối tượng hoặc một hệ thông đang tồn tại trong thế giới thực, như một kiểu thân máy bay hoặc một kiểu thu chi tiền quỹ của doanh nghiệp chẳng hạn. Mục đích của việc xây dựng mô hình là nhằm hiểu biết rõ hơn về một nguyên thể, theo một phương pháp có chi phí hợp lý hơn. Bằng cách thử thách hoặc thay đổi đặc tính của mô hình, bạn có thể rút ra các kết luận về cách hành xử của nguyên thể đó. Ví dụ, trong một mô hình bảng tính của một công ty kinh doanh, bạn có thể thăm dò ảnh hưởng của việc tăng cường chi phí quảng cáo đến lượng hàng hóa bán ra thị trường.
Kinh tế
hình dạng
hình thù
hình thức
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
appearance , architecture , aspect , body , build , cast , chassis , circumscription , configuration , conformation , constitution , construction , contour , cut , embodiment , figure , format , frame , guise , likeness , lineation , lines , look , make , metamorphosis , model , mold , outline , pattern , profile , semblance , shadow , silhouette , simulacrum , stamp , symmetry , case , estate , fettle , fitness , kilter , order , repair , state , trim , whack * , condition , form , lineamentsverb
assemble , block out , bring together , build , carve , cast , chisel , construct , crystallize , cut , embody , fabricate , fashion , forge , frame , hew , knead , make , mint , model , mold , pat , pattern , produce , roughhew , sculpture , sketch , stamp , streamline , throw together , trim , whittle , accommodate , adapt , become , define , develop , form , grow , guide , modify , prepare , regulate , remodel , tailor , take form , work up , manufacture , put together , compose , configure , structure , adjust , appearance , arrange , arrangement , aspect , bend , body , condition , configuration , conform , contour , contrive , create , design , determine , devise , figuration , figure , format , health , image , look , mould , order , outline , physique , plan , posture , state , toolTừ trái nghĩa
verb
deform , destroy , neglect Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Shape »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Toán & tin | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử
tác giả
Admin, Đặng Bảo Lâm, ho luan, Ngọc, Trang , Luong Nguy Hien, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giữ Nguyên Hình Dạng Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "giữ Nguyên Hình Dạng" - Là Gì?
-
GIỮ NGUYÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
GIỮ NGUYÊN HIỆN TRẠNG In English Translation - Tr-ex
-
Nguyên Hình Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Glosbe - Nguyên Hình In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Các Hình Thức Rút Gọn Câu Trong Tiếng Anh - BK English
-
Rút Gọn Mệnh đề Quan Hệ - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Tổng Quan Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
-
Phân Biệt Made From Với Made Of Kèm Bài Tập Có đáp Án
-
Nguyên Tắc Vàng Khi Sử Dụng động Từ Nguyên Mẫu, Bạn đã Biết Chưa?
-
'giữ Nguyên' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Top Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Chuẩn Nhất - Monkey
-
Căn Chỉnh ảnh, Hình Dạng, WordArt Và Các đối Tượng Khác Trong Word
-
Tính Từ (Adjective) Là Gì? Cách Sử Dụng Tính Từ đúng Trong Tiếng Anh