Nghĩa Của Từ Sĩ - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Từ cũ) người trí thức thời phong kiến (nói khái quát)
kẻ sĩ các tầng lớp sĩ, nông, công, thươngtên gọi quân cờ hay quân bài đứng hàng thứ hai, sau tướng, trong cờ tướng hay bài tam cúc, bài tứ sắc
ghểnh sĩ bộ ba tướng, sĩ, tượngĐộng từ
(Khẩu ngữ) sĩ diện (nói tắt)
tính rất sĩ nói sĩ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%C4%A9 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nói Từ Sĩ
-
Từ Điển - Từ Sĩ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ: Sĩ - Từ điển Hán Nôm
-
Sĩ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự SỸ,SĨ 士 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Sỉ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ca Sĩ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bác Sĩ 'triệu View' Nói Gì Về Việc Sử Dụng Mạng Xã Hội?
-
Ăn Hủ Tiếu Quên Mang Tiền, Nghệ Sĩ Thở Phào Khi Người Bán Hàng Nói
-
Ca Sỹ Khánh Ly Nói Bà Bất Bình Về Nhiều đoạn Trong Phim Em Và Trịnh
-
Mọi Người Bảo Bé Dài Lưỡi Nên Chậm Nói. Bác Sĩ Cho Em Hỏi Như Thế ...
-
Thêm Tiếng Nói Từ Nghệ Sĩ - Hànộimới