Nghĩa Của Từ Solar - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/soulə/
Thông dụng
Tính từ
(thuộc) mặt trời, có liên quan đến mặt trời, quan hệ đến mặt trời; tính theo mặt trời (lịch, thời gian)
solar eclipse nhật thực solar system hệ mặt trời solar time thời gian tính theo hệ mặt trờiSử dụng năng lượng mặt trời
solar-powered chạy bằng năng lượng mặt trờiChuyên ngành
Toán & tin
(thiên văn ) mặt trời
Y học
do tác dụng mặt trời
thuộc mặt trời
Điện lạnh
mặt trời
simulated solar radiation test thử nghiệm mô phỏng tia mặt trời solar activity hoạt động của mặt trời solar apex điểm apec (của hệ) mặt trời solar apex điểm đỉnh mặt trời solar atmosphere khí quyển mặt trời solar constant hằng số (bức xạ) mặt trời solar flare vết sáng của mặt trời solar generator máy phát điện mặt trời (ở một số vệ tinh) solar heat gain cường độ bức xạ mặt trời solar heat pump bơm nhiệt mặt trời (chạy bằng năng lượng mặt trời) solar heat pump bơm nhiệt (chạy bằng năng lượng) mặt trời solar heater bộ làm nóng (nước) bằng nhiệt mặt trời solar irradiation chiếu xạ từ mặt trời solar radio noise tiếng ồn mặt trời solar radio noise tiếng ồn vô tuyến mặt trời solar radio noise tạp nhiễu vô tuyến mặt trời solar refrigerating unit tổ máy lạnh (chạy bằng năng lượng) mặt trời solar refrigeration làm lạnh (bằng năng lượng) mặt trời solar refrigeration sự làm lạnh (bằng năng lượng) mặt trời solar refrigerator tủ lạnh (chạy bằng năng lượng) mặt trời solar time giờ mặt trời solar time thời gian theo mặt trờiKỹ thuật chung
nắng
bearing and solar power transfer assembly khối mang đỡ và chuyển giao năng lượng Energy efficiency (solar) Hiệu suất năng lượng (Mặt Trời) solar absorber capacity năng suất hấp thụ mặt trời Solar Backscatter Ultraviolet (radiometer) (SBUV) bức xạ kế tia tử ngoại tán xạ ngược năng lượng mặt trời solar collector bộ gom (năng lượng) mặt trời solar collector bộ thu nhật năng solar desalter thiết bị làm nhạt nước bằng (năng lượng) mặt trời solar drier buồng sấy nắng solar energy năng lượng mặt trời solar energy absorbing glass kính hấp thụ năng lượng mặt trời solar energy unit bộ năng lượng mặt trời solar engine động cơ năng lượng mặt trời solar evaporation bay hơi bằng năng lượng mặt trời solar flat plate collector tấm phẳng thu năng lượng mặt trời solar generator máy phát điện (chạy bằng năng lượng) mặt trời solar generator pin năng lượng mặt trời solar heat pump bơm nhiệt mặt trời (chạy bằng năng lượng mặt trời) solar heat pump bơm nhiệt (chạy bằng năng lượng) mặt trời solar heat storage sự trữ năng lượng// mặt trời solar heating sự đun nóng bằng năng lượng mặt trời solar house nhà năng lượng mặt trời solar plant trạm năng lượng mặt trời solar power năng lượng mặt trời Solar Power Satellite (SPS) vệ tinh dùng năng lượng mặt trời solar radiation energy năng lượng bức xạ mặt trời solar refrigerating unit tổ máy lạnh (chạy bằng năng lượng) mặt trời solar refrigeration làm lạnh (bằng năng lượng) mặt trời solar refrigeration sự làm lạnh (bằng năng lượng) mặt trời solar refrigerator tủ lạnh (chạy bằng năng lượng) mặt trời solar thermal power station trạm phát điện (dùng năng lượng) mặt trời solar urticaria mày đay do nắng solar-energy radiator cái bức xạ nhật năng solar-powered được cung cấp bằng năng lượng Mặt trời (nhật năng)gác thượng (cung điện)
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
cosmic , empyreal , heliacal , lunar , planetary , stellar Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Solar »Từ điển: Thông dụng | Y học | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Toán & tin
tác giả
Admin, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Viết Tắt Của Từ Solar
-
SOLAR Là Gì? -định Nghĩa SOLAR | Viết Tắt Finder
-
THUẬT NGỮ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI TỔNG HỢP A-Z - GivaSolar
-
Điện Mặt Trời – Wikipedia Tiếng Việt
-
SOL Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
Ý Nghĩa Của Solar Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Thuật Ngữ Thông Dụng Ngành điện Năng Lượng Mặt Trời
-
9 Thuật Ngữ Thông Dụng Trong Ngành điện Mặt Trời - Solar Fushin
-
Pin Mặt Trời Poly Và Mono Khác Nhau Như Thế Nào - Solar E
-
Top 3 Dòng đèn Solar Light 100W IP67 Bán Chạy Nhất Tại DMT Solar
-
The Structure Of The Solar Power System Used In Ships Employs A ...
-
Hiện Tượng LID Và PID: Sự đe Dọa đối Với Hiệu Suất Tấm Pin Năng ...
-
Tìm Hiểu Cấu Tạo Và Nguyên Lý Hoạt động Của Pin Năng Lượng Mặt Trời
-
Đọc Hiểu Các Thông Số Tấm Pin Năng Lượng Mặt Trời - Jinko Solar
-
Solar Power Monitoring System Based On IoT Technology