Nghĩa Của Từ Sờn - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
bị xơ ra một ít trên bề mặt, có dấu hiệu sắp rách
áo sờn vai sách sờn gáyở trạng thái tinh thần, ý chí bị lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách
khó khăn chẳng sờn dù nguy hiểm mấy cũng không sờn Đồng nghĩa: sờn lòng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%E1%BB%9Dn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dịch Từ Sờn
-
SỜN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sờn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Trang Chủ - Thành Phố Từ Sơn - Cổng Thông Tin điện Tử Tỉnh Bắc Ninh
-
Từ Sơn Giãn Cách Xã Hội Theo Chỉ Thị 15/CT-TTg Của Thủ Tướng ...
-
Từ Sơn Siết Chặt Các Biện Pháp Phòng, Chống Dịch
-
Thị Xã Từ Sơn Quyết Liệt Triển Khai Các Biện Pháp Phòng Chống Dịch
-
Thị Xã Từ Sơn, Bắc Ninh đề Xuất Giảm Mức độ Giãn Cách - Bộ Y Tế
-
Thông Báo Thay đổi địa điểm Phòng Giao Dịch Từ Sơn | Techcombank
-
Ca COVID-19 ở Từ Sơn, Bắc Ninh Là Bệnh Nhân Chạy Thận Tại BV ...
-
Bắc Ninh Giãn Cách Xã Hội Toàn Thị Xã Từ Sơn Theo Chỉ Thị 15 Từ 2.9
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'sơn' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
Thành Lập 18 Chốt Liên Ngành Kiểm Soát Dịch Covid-19
-
Bắc Ninh Giãn Cách Xã Hội Thị Xã Từ Sơn - Tiền Phong
-
TPBank đưa Vào Hoạt động điểm Giao Dịch Mới Tại Thành Phố Từ Sơn