Nghĩa Của Từ Son - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    đá đỏ, mài ra làm mực viết, vẽ (bằng bút lông)
    mài son khuyên mấy nét son
    sáp thường màu đỏ, phụ nữ dùng để tô môi
    bôi son tô son điểm phấn (tng)

    Tính từ

    có màu đỏ như son
    lầu son đũa mốc chòi mâm son (tng)
    (Từ cũ, Văn chương) (lòng) ngay thẳng, trung trinh, trước sau không phai nhạt, đổi thay
    tấm lòng son "Bên trời góc biển bơ vơ, Tấm son gột rửa bao giờ cho phai." (TKiều) Đồng nghĩa: son sắt

    Tính từ

    còn trẻ và chưa có con cái, tuy đã có vợ, có chồng
    vợ chồng son
    (Ít dùng) còn trẻ, chưa có vợ, có chồng
    "Anh còn son, em cũng còn son, Ước gì ta được làm con một nhà." (Cdao) Đồng nghĩa: son trẻ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Son »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Thời Còn Son Là Gì