Nghĩa Của Từ Start - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /stɑ:t/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự bắt đầu; lúc bắt đầu, buổi đầu
    it was difficult work at the start lúc bắt đầu công việc rất khó
    Cơ hội lúc khởi đầu; sự giúp đỡ lúc khởi đầu
    the money gave him just the start he needed tiền đó đã giúp cho anh ta đúng cái bước đầu mà anh ta cần
    Sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường
    to make an early start đi sớm
    ( the start) điểm xuất phát, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua)
    Sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...)
    Sự chấp (trong thể thao)
    I'll give him 40 meters start
    Tôi sẽ chấp cậu ấy 40 mét
    Vị trí lợi thế; thế lợi
    to get the start of somebody lợi thế hơn ai
    Sự cử động nhanh, đột ngột (do ngạc nhiên, sợ hãi..)
    the news gave me quite a start tin tức làm tôi giật nảy người

    Nội động từ

    Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
    to start on journey bắt đầu lên đường, khởi hành
    Bắt đầu chạy (máy..)
    Giật mình; nhảy lên đột ngột (vì sợ hãi..)
    to start out of one's sleep giật mình thức dậy
    Chuyển động đột ngột, xuất hiện đột ngột
    Rời ra, long ra (gỗ)
    ( + back) bắt đầu trở lại; nhảy lùi, bước lùi đột ngột (trong nỗi sợ hãi..)
    ( + for) rời nơi này đến nơi khác

    Ngoại động từ

    Bắt đầu (công việc..)
    to start work bắt đầu công việc
    Làm cho (ai, cái gì) bắt đầu làm (một việc..), khiến (ai) phải
    this started me coughing điều đó làm tôi phát ho lên
    Ra hiệu xuất phát (cho người đua)
    Làm cho (máy..) bắt đầu chạy
    Khêu, gây, nêu ra
    to start quarrel gây chuyện cãi nhau to start a problem nêu ra một vấn đề
    Làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ)
    Giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc)
    Đuổi (thú săn) ra khỏi hang; lùa (con vật) khỏi chỗ ẩn nấp ra ngoài trời
    to start a hare lùa con thỏ rừng ra khỏi hang
    (từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle
    ( + in on somebody; for something) (thông tục) bắt đầu chỉ trích, bắt đầu mắng mỏ, bắt đầu la hét (ai)
    start in to do something/on doing something (thông tục) bắt đầu làm cái gì

    Cấu trúc từ

    a rum start
    (thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ
    by fits and starts
    không đều, thất thường, từng đợt một
    for a start
    làm điểm đầu tiên (dùng trong một lý lẽ)
    to start aside
    né vội sang một bên
    to start in
    (thông tục) bắt đầu làm
    to start out
    khởi hành
    Khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì)
    to start up thình lình đứng dậy
    Nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc
    many difficulties have started up nhiều khó khăn nảy ra
    Khởi động (máy)
    to start a baby (thông tục) bắt đầu có thai to start a family bắt đầu có con start something (thông tục) mở đầu một cuộc chiến tranh (tranh cãi, chuyện phiền hà..) to start with ở điểm đầu tiên; là điểm đầu tiên
    Lúc đầu; ban đầu
    we had six members to start with lúc bắt đầu chúng tôi có sáu hội viên

    Hình thái từ

    • V-ed: started

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    xuất phát, khởi động

    Xây dựng

    sự khởi hành, sự khởi động, sự bắt đầu, sự cất cánh (máy bay)

    Cơ - Điện tử

    Sự khởi động, sự bắt đầu, (v) bắt đầu

    Cơ khí & công trình

    đầu mối (ren vít)

    Kỹ thuật chung

    bắt đầu
    cạnh đầu (của tín hiệu)
    khởi động
    capacitor start-run motor động cơ khởi động-chạy dùng tụ capacitor start-run motor động cơ tụ khởi động-chạy check point start khởi động điểm kiểm tra check that throttle is in start position kiểm soát cần gia tốc ở vị thế khởi động cold start khởi động lạnh cold start khởi động nguội cold start injector kim phun khởi động lạnh cold-start lamp đèn khởi động nguội Command Document Start (CDS) khởi động văn bản lệnh Command Session Start (CSS) khởi động phiên lệnh force start sự khởi động bắt buộc forced start khởi động cưỡng bức hot start sự khởi động nóng hot start (ing) khởi động khi động cơ nóng kick start cần khởi động machine start-up sự khởi động máy no-load start sự khởi động không tải push start khởi động bằng trớn xe quick start khởi động nhanh quick start tube đèn khởi động nhanh quick start tube đèn ống khởi động nhanh rapid start fluorescent lamp đèn huỳnh quang khởi động nhanh SCPF (startcontrol program function) chức năng chương trình điều khiển khởi động soft start facility phương tiện khởi động mềm sold start sự khởi động nguội SS (start-stop) khởi động dừng start bit bit khởi động start bit bít khởi động start bit phần khởi động start button nút bấm khởi động start button nút khởi động start code mã khởi động start control sự điều khiển khởi động start diskette đĩa mền khởi động start element bít khởi động start element phần khởi động start element phần tử khởi động start field order thứ tự trường khởi động start frame khung khởi động start key khóa khởi động start routine thủ tục khởi động start signal tín hiệu khởi động start switch control cable máy khởi động điều khiển bằng cáp start the engine and allow it to idle for 5 minutes khởi động động cơ và chạy không tải 5 phút start up bắt đầu khởi động start up khởi động xuất phát start up time thời gian khởi động start-of-pulsing signal tín hiệu khởi động xung start-stop (SS) khởi động dừng start-stop (SS) khởi động kết thúc start-up sự khởi động start-up accident sự cố khi khởi động start-up burner lò đốt khởi động start-up circuit mạch khởi động start-up curve đường cong khởi động start-up diagnostics các chuẩn đoán khởi động start-up file tập tin khởi động start-up flap van khởi động start-up period thời kỳ khởi động start-up procedure trình tự khởi động start-up ROM ROM khởi động start-up sequence thứ tự khởi động start-up zero power test thử công suất khởi động bằng không system start up khởi động hệ thống to start up in gear khởi động cho chạy transformer for start-up biến áp khởi động unit sequence start relay rơle khởi động thứ tự máy warm start khởi động nóng warm start sự khởi động lại mềm warm start sự khởi động nóng
    đầu mối (trục vít)
    mở máy
    sự bắt đầu
    sự cất cánh (máy bay)
    sự khởi động
    force start sự khởi động bắt buộc hot start sự khởi động nóng machine start-up sự khởi động máy no-load start sự khởi động không tải sold start sự khởi động nguội warm start sự khởi động lại mềm warm start sự khởi động nóng
    sự xuất phát

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    alpha * , birth , bow , commencement , countdown , dawn , dawning , day one , derivation , embarkation , exit , first step , flying start * , foundation , inauguration , inception , initiation , jump-off , kickoff * , leaving , onset , opening , origin , outset , running start , setting out , source , spring , square one * , start-off , takeoff , allowance , backing , break , bulge , chance , draw , edge , handicap , head start , helping hand , introduction , lead , odds , opportunity , sponsorship , vantage , convulsion , jar , jump , scare , shock , spasm , turn , twitch , incipience , incipiency , launch , leadoff , origination , beginning , genesis , nascence , nascency , bolt , startle
    verb
    activate , appear , arise , arouse , come into being , commence , create , depart , embark , engender , enter upon , establish , found , get going , get under way , go ahead , hit the road * , inaugurate , incite , initiate , instigate , institute , introduce , issue , launch , lay foundation , leave , light , make a beginning , open , originate , pioneer , rise , rouse , sally forth , see light , set in motion , set out , set up , spring , take first step , take the plunge , turn on , blanch , blench , bolt , bounce , bound , buck , dart , draw back , jerk , jump , jump the gun * , leap , quail , recoil , shrink , shy , squinch , startle , twitch , wince , approach , begin , enter , get off , lead off , set about , set to , take on , take up , undertake , constitute , organize , cringe , advantage , beginning , birth , broach , cause , dawn , flinch , form , generate , genesis , go , head , ignite , inception , infancy , jump-start , kickoff , lead , onset , opening , opportunity , outset , provoke , pulse , retreat , root , rush , seed , source , turn

    Từ trái nghĩa

    noun
    completion , conclusion , death , end , ending , finish , stop , disadvantage
    verb
    complete , conclude , die , end , finish , stop , ignore Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Start »

    tác giả

    Admin, Đặng Bảo Lâm, Alexi, Trang , Thuha2406, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Started