Nghĩa Của Từ Sunset - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /sΛnset/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lúc mặt trời lặn
    (nghĩa bóng) lúc xế chiều (của cuộc đời)
    Dáng vẻ bầu trời lúc mặt trời lặn

    Chuyên ngành

    Điện tử & viễn thông

    trời lặn

    Kỹ thuật chung

    hoàng hôn

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    close of day , crepusular light , dusk , eve , evening , eventide , gloaming , nightfall , sundown , twilight

    Từ trái nghĩa

    noun
    sunrise Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Sunset »

    tác giả

    Admin, KyoRin, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Sunset Nghĩa Là Gì