Nghĩa Của Từ Sườn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
các xương bao quanh lồng ngực từ cột sống đến vùng ức (nói tổng quát)
xương sườn món sườn xào chua ngọtphần thân ứng với xương sườn
hích vào sườn bạn thấy đau một bên sườnbề cạnh của một số vật có hình khối và chiều cao
sườn núi sườn tàubộ phận chính làm nòng cốt, làm chỗ dựa để tạo nên hình dáng của vật
sườn nhà viết sườn của luận án Đồng nghĩa: khung Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%C6%B0%E1%BB%9Dn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cạnh Sườn Có Nghĩa Là Gì
-
Sườn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sườn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sườn" - Là Gì?
-
Sườn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Đau Hạ Sườn Phải Do Nguyên Nhân Nào Và Cách Giảm đau Ra Sao?
-
Đau Hạ Sườn Phải Có Phải Dấu Hiệu Túi Mật Có Vấn đề? | Vinmec
-
Đau Tức Hạ Sườn Bên Phải Là Biểu Hiện Của Bệnh Gì? | Vinmec
-
Từ Sườn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đau Sườn Trái Là Bệnh Gì?khiến Cho Mọi Sinh Hoạt Thường Ngày
-
Điều Chỉnh Cài đặt Cho Nút Sườn Hoặc Nút Home Trên IPhone
-
Nốt Ruồi ở Sườn Phải, Sườn Trái Của Phụ Nữ Có ý Nghĩa Gì?