Nghĩa Của Từ Tag - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /tæg/

    Thông dụng

    Danh từ

    Miếng sắt nhỏ bịt đầu dây giày
    Nhãn (hàng, giá)
    Mép khuy giày ủng
    Thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...)
    price tag bảng giá
    (ngôn ngữ học) từ, cụm từ thêm vào một câu để nhấn mạnh
    Mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng
    Đầu (cái) đuôi (thú vật)
    Túm lông (trên lưng cừu)
    (sân khấu) lời nói bế mạc
    (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo
    old tag ngạn ngữ, tục ngữ
    Đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại
    Trò chơi đuổi bắt (của trẻ con) (như) tig

    Ngoại động từ

    Bịt đầu (dây giày...)
    Buộc thẻ ghi địa chỉ vào
    Buộc, khâu, đính
    to tag together buộc vào (khâu vào, đính vào) với nhau to tag something on buộc nối vật này vào vật khác
    Chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt)
    Tìm vần, trau chuốt (bài thơ)
    Thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn)

    Nội động từ

    ( + after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bóng
    he tagged after his mother nói cữ lẽo đẽo theo sau mẹ nó

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Nhãn, dấu, thẻ ghi, đầu cáp, (v) gắn nhãn, đánh dấu

    Cơ khí & công trình

    chỗ kẹp (trên vật rèn)
    đầu bịt kim loại
    nhãn hiệu (máy)

    Dệt may

    vòng khuyết
    vòng kéo

    Toán & tin

    báo hiệu bằng cờ
    báo hiệu bằng nhãn
    ký tự nhận dạng
    dán hiệu
    gắn thẻ
    thẻ ghi nhãn
    tạo nhãn

    Xây dựng

    bít đầu dây
    dấu (hiệu)
    ê te két

    Kỹ thuật chung

    bùn xỉ
    cán
    cặn
    chuôi
    cờ
    dán nhãn
    danh hiệu
    đầu cáp
    nhãn
    nhận dạng
    nhãn hàng
    làm nhãn
    ghi nhãn
    mảnh
    miếng
    phù hiệu
    thẻ

    Kinh tế

    dán nhãn
    gắn nhãn (vào hàng...)
    nhãn (giá...)
    nhãn hiệu
    tấm thẻ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    badge , button , card , check , chip , docket , emblem , flap , id * , identification , inscription , insignia , logo , mark , marker , motto , note , pin , slip , stamp , sticker , stub , tab , tally , trademark , voucher , label , appellation , appellative , cognomen , denomination , designation , epithet , nickname , style , title
    verb
    add , adjoin , affix , annex , append , call , check , christen , designate , docket , dub , earmark , fasten , hold , identify , mark , name , nickname , style , tack , tally , tap , term , ticket , title , touch , accompany , attend , bedog , chase , dog , heel , hunt , pursue , shadow , tail , trace , track , track down , trail , brand , label , trademark , characterize , attach , badge , flap , follow , game , identity , logo , motto , sticker , strip , stub , tab , voucher

    Từ trái nghĩa

    verb
    run away Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Tag »

    tác giả

    atrueman67, Admin, Đặng Bảo Lâm, Nothingtolose, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tag Nghĩa Là Gì