Nghĩa Của Từ Tha Hương - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    nơi xa lạ không phải quê hương mình, nhưng buộc phải sinh sống ở đó
    "Tấc lòng cố quốc tha hương, Đường kia, nỗi nọ, ngổn ngang bời bời." (TKiều) Đồng nghĩa: tha phương

    Động từ

    phải rời bỏ quê hương, đi đến nơi xa lạ để sinh sống
    tha hương nơi đất khách quê người Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tha_h%C6%B0%C6%A1ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tấc Lòng Cố Quốc Tha Hương