Nghĩa Của Từ Thanh đạm - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    (ăn uống) đơn giản, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền
    bữa cơm thanh đạm "Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm, Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon." (CO) Đồng nghĩa: đạm bạc
    (Ít dùng) (cuộc sống, lối sống) giản dị và trong sạch
    nếp sống thanh đạm Đồng nghĩa: thanh bạch Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Thanh_%C4%91%E1%BA%A1m »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Thanh đạm Và Thanh Cao