Nghĩa Của Từ Thermosetting - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/,θɜ:məu'setiŋ/
Thông dụng
Tính từ
Phản ứng nóng, phản ứng nhiệt (trở nên (thường) xuyên cứng khi được nung nóng)
Danh từ
Nhựa phản ứng nóng, nhựa phản ứng nhiệt
Xây dựng
ép nóng
thermosetting plastics (thermosets) nhựa ép nóngrắn nhiệt
Kỹ thuật chung
nhiệt rắn
thermosetting compound hợp chất nhiệt rắn thermosetting resin nhựa nhiệt rắnsự khô nhiệt
sự rắn nhiệt
sự rắn nóng
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Thermosetting »Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Kỹ thuật chung
tác giả
Nguyen Tuan Huy, Pắp, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nhựa Nhiệt Rắn Tiếng Anh Là
-
"nhựa Nhiệt Rắn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
NHỰA NHIỆT RẮN Dịch
-
Từ điển Việt Anh "nhiệt Rắn" - Là Gì?
-
Nhựa Nhiệt Rắn – Wikipedia Tiếng Việt
-
POLYME RẮN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
BẰNG NHỰA NHIỆT RẮN KHÔNG TAN TRONG NƯỚC VÀ CHỐNG ...
-
Nhựa Nhiệt Rắn - Trang [1]
-
Nhựa Nhiệt Rắn (Công Nghiệp Hóa Chất) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Tổng Quan Về Nhựa Nhiệt Rắn – Làm Thế Nào để Phân Biệt Nhựa ...
-
Nhựa Nhiệt Rắn Tiếng Anh Là Gì
-
Thermosetting Nhựa định Nghĩa - EFERRIT.COM
-
Chất Dẻo Là Gì ?
-
Nhựa ABS Là Gì? Ứng Dụng Của Nhựa ABS
-
Nhựa Nhiệt Dẻo: đặc điểm, Công Dụng, Chủng Loại Và ưu điểm