Nghĩa Của Từ Thi - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    tham gia vào cuộc đọ hơn kém về tài năng, sức lực, v.v. để tranh giải
    thi chạy thi toán quốc tế đoạt giải nhất cuộc thi giọng hát hay toàn quốc
    dự những hình thức kiểm tra theo quy định về kiến thức, kĩ năng để được xét chính thức công nhận có đầy đủ một tư cách nào đó
    thi đỗ tiến sĩ thi đại học cuộc thi thợ giỏi cấp thành phố Đồng nghĩa: thi cử
    (Ít dùng) làm như nhau cùng một lúc, không ai chịu kém ai
    mấy con gà thi nhau gáy "Vợ chồng anh thi nhau kể tội người nhà quê đủ thứ." (NCao; 8) Đồng nghĩa: đua Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Thi »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cuộc Thi Nghĩa Là Gì