Nghĩa Của Từ Thiêng Liêng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(Ít dùng) như thiêng (ng1)
đấng thiêng liêngrất cao quý, đáng tôn thờ, coi trọng và giữ gìn hơn hết
lời thề thiêng liêng giây phút thiêng liêng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Thi%C3%AAng_li%C3%AAng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thiêng Liêng Có Phải Từ Láy Không
-
Các Từ: Biết Bao, Che Chở, Lọt Lòng, Con Cái, Thiêng Liêng, Lo Lắng, Học ...
-
Từ Tình Cảm ,thiêng Liêng ,gắn Bó,lao động ,mật Thiết Có Phải Từ Ghép ...
-
Chỉ Ra Từ Ghép, Từ Láy Và Phân Loại Chúng Trong Câu Tình Yêu Thương ...
-
[ Văn 7 ] Phân Loại Từ Ghép Và Từ Láy - HOCMAI Forum
-
"Enrico Này!Con Hãy Nhớ Rằng Tình Yêu Thương , Kính Trọng Cha Mẹ ...
-
Từ Thông Thiên, Thung Lũng, Tin Tức Là Từ Ghép đẳng Lập Hay ... - Hoc24
-
Các Từ Sau đâu Từ Nào Là Từ Ghép Từ Nào Là Từ LáyBỡ Ngỡ, Ngơ Ngác ...
-
Từ Hán Việt Gốc Nhật Trong Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thiêng Liêng" - Là Gì?
-
Thiêng Liêng - Wiktionary Tiếng Việt
-
[CHUẨN NHẤT] Từ Láy Về Gia đình - TopLoigiai
-
Từ Láy Về Quê Hương