Nghĩa Của Từ Thoảng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
thoáng qua một cách nhẹ nhàng trong thời gian rất ngắn, chỉ đủ để cảm nhận được
một cơn gió thoảng qua mùi hương bưởi thoảng tới Đồng nghĩa: phảng phất Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tho%E1%BA%A3ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thoảng Qua Là Từ Loại Gì
-
Thoảng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thoảng Là Gì, Nghĩa Của Từ Thoảng | Từ điển Việt
-
"thoảng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thoảng Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Thoảng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Thoảng Qua Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Thoang Thoảng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Thoang Thoảng
-
Chức Năng Của Giới Từ Trong Câu - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Hay Bị đau đầu Có Nguyên Nhân Do đâu Và Cách Chữa Hiệu Quả Nhất?
-
Phân Loại Các Hiện Tượng Tâm Lí - Bệnh Viện Quân Y 103
-
Mất Trí Nhớ Toàn Bộ Thoáng Qua - Rối Loạn Thần Kinh - MSD Manuals
-
Tiêm Vaccine COVID-19 Cho Trẻ Từ 5-11 Tuổi - Bộ Y Tế