Nghĩa Của Từ Thời Gian - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    hình thức tồn tại cơ bản của vật chất (cùng với không gian), trong đó vật chất vận động và phát triển liên tục, không ngừng
    thời gian và không gian đều là vô tận
    khoảng thời gian nhất định xét về mặt dài ngắn, nhanh chậm của nó
    có đủ thời gian để chuẩn bị bớt chút thời gian
    khoảng thời gian trong đó một sự việc gì diễn ra từ đầu cho đến cuối
    lấy nhau sau một thời gian tìm hiểu Đồng nghĩa: thời kì Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%E1%BB%9Di_gian »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Thời Gian Nghĩa Là J