Nghĩa Của Từ Thời - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
khoảng thời gian dài được xác định một cách đại khái, về mặt có những đặc điểm, những sự kiện lớn nào đó
thời kháng chiến thời thanh niên sôi nổi nổi tiếng một thờikhoảng thời gian thuận lợi hoặc thích hợp để làm một việc gì
giải quyết kịp thời gặp thời, phất lên nhanh chóngphạm trù ngữ pháp của động từ trong một số ngôn ngữ, biểu thị mối quan hệ giữa hành động, sự việc xảy ra với thời gian lúc đang nói
thời quá khứ thời hiện tại Đồng nghĩa: thì(Từ cũ, hoặc kng)
xem thì
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%E1%BB%9Di »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thời Nghĩa Là
-
đồng Thời - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thời Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nhất Thời - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Thời - Thời Nghĩa Là Gì?
-
Thời Gian – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhất Thời Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Cơ Cấu “dân Số Vàng”, Nếu Không Tận Dụng, Sẽ Lỡ Thời Cơ
-
Hàm DATEDIF - Microsoft Support
-
Phân Biệt Thời Hạn Và Thời Hiệu - Thư Viện Pháp Luật
-
Quá độ Lên Chủ Nghĩa Xã Hội ở Việt Nam Theo Tinh Thần Đại Hội XI ...
-
Tư Tưởng đạo đức Của Khổng Tử - đặc điểm Và ý Nghĩa Lịch Sử
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt