Nghĩa Của Từ Thư Kí - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lí, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)
    thư kí văn phòng thư kí giám đốc
    chức vụ của người điều hành các công việc hằng ngày, soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng (của một số tổ chức, cơ quan, đoàn thể)
    thư kí công đoàn
    người có nhiệm vụ ghi biên bản, soạn thảo quyết định (của một hội nghị, một phiên toà)
    thư kí toà án thư kí của hội nghị thư kí hội đồng khoa học Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%C6%B0_k%C3%AD »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Thư Ký Có Nghĩa Là Gì