Nghĩa Của Từ Thư - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    giấy viết gửi cho người nào đó, mang nội dung về những điều mình muốn nói với người ấy
    viết thư gửi thư qua đường bưu điện Đồng nghĩa: thơ, thư từ

    Động từ

    (Khẩu ngữ) viết thư (cho ai đó)
    thư cho người yêu

    Tính từ

    ở trạng thái công việc đã bớt thúc bách hơn
    công việc đã thư

    Động từ

    để cho hoãn lại, chậm lại một thời gian, không bức bách phải làm ngay việc gì (thường dùng trong lời cầu xin)
    cho thư món nợ xin ông thư cho đến mai Đồng nghĩa: thong thả, thư thả Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%C6%B0 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Các Từ Ghép Với Thư