Nghĩa Của Từ Tiết Kiệm - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    sử dụng đúng mức, không phí phạm sức lực, của cải, thời gian
    tiết kiệm điện tiết kiệm thời gian thực hành tiết kiệm, chống lãng phí Đồng nghĩa: kiệm ước Trái nghĩa: lãng phí, phung phí
    dành dụm được do chi tiêu đúng mức
    tiền tiết kiệm tiết kiệm được món tiền kha khá Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ti%E1%BA%BFt_ki%E1%BB%87m »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tiết Kiêm Nghĩa Là Gì