Nghĩa Của Từ Tiểu đệ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Từ cũ, Kiểu cách) từ người đàn ông dùng để tự xưng một cách khiêm nhường, tự coi mình là đàn em, khi nói với người khác
các huynh đi đâu, cho tiểu đệ đi cùng với Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ti%E1%BB%83u_%C4%91%E1%BB%87 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tiểu đệ ý Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "tiểu đệ" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Tiểu đệ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tiểu đệ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tiểu đệ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'tiểu đệ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tiểu đệ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tên Gọi Tiểu đệ đệ Trong đam Mỹ | Fraymoon
-
Tiểu đệ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky