Nghĩa Của Từ Tiểu - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    người mới xuất gia tu đạo Phật, đang trong giai đoạn thử thách
    chú tiểu

    Danh từ

    hòm nhỏ bằng sành để đựng xương người chết sau khi bốc mộ
    sang tiểu thay tiểu

    Động từ

    (Khẩu ngữ) đái (lối nói lịch sự)
    buồn đi tiểu thuốc lợi tiểu

    Tính từ

    thuộc loại nhỏ
    pin tiểu cân tiểu loại gạch tiểu Trái nghĩa: đại
    . yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa nhỏ, thuộc loại nhỏ, như: tiểu bang, tiểu loại, tiểu vương quốc, v.v..
    Trái nghĩa: đại Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ti%E1%BB%83u »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tĩu Ghép Với Từ Gì