Nghĩa Của Từ Tinh Luyện - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    khử các tạp chất bằng một quy trình công nghệ để có một chất có độ sạch cao
    tinh luyện thiếc đường tinh luyện Đồng nghĩa: tinh chế

    Tính từ

    được rèn luyện đạt đến trình độ cao
    ngôn ngữ tinh luyện đội quân tinh luyện Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tinh_luy%E1%BB%87n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tinh Luyện Là Gì