Nghĩa Của Từ Tịt - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Khẩu ngữ) mẩn
muỗi đốt, nổi tịt đầy chânTính từ
(Khẩu ngữ) ở trạng thái bị bịt kín hoàn toàn, không có chỗ hở thông ra với bên ngoài
đóng tịt cửa lại lấp tịt cửa hangở trạng thái bị làm cho hoàn toàn không có phần nào nhô lên, thò ra trên bề mặt cả
đóng tịt cái đinh vào tường ấn tịt chiếc que xuống mặt đấtở trạng thái sát hẳn xuống dưới, tưởng như không còn thấy có chiều cao nữa
nhà cửa thấp tịt người lùn tịt Đồng nghĩa: tẹthoặc đg ở trạng thái không có hoặc không còn khả năng nào đó theo như bình thường, tựa như hoạt động hoặc tác dụng bị chặn hẳn lại
máy chạy được một lúc lại tịt trả lời được mấy câu là tịttừ biểu thị mức độ triệt để của một hành vi nhằm tự tạo cho mình một trạng thái hoàn toàn tiêu cực
sợ quá, nhắm tịt mắt lại ở tịt đấy, không về biết nhưng cứ lờ tịt đi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%E1%BB%8Bt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nối Chữ Từ Tịt
-
Tịt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tịt" - Là Gì?
-
"Chơi Nối Từ Không?" - Câu Hỏi Hot Nhất Hiện Nay: Độ Khó Của Game ...
-
Đặt Câu Với Từ Tịt, Mẫu Câu Có Từ 'tịt' Trong Từ điển Tiếng Việt
-
“TỪ ĐIỂN CHÍNH TẢ” SAI CHÍNH TẢ! (*): Nhiều Lỗi Nặng đến Khó Tin
-
Tổng Hợp Câu đố Vui Về Chữ, Có đáp án
-
Phật Giáo Việt Nam Biến đổi Nhanh Nhưng đang Phát Triển Hay Suy ...
-
Từ Vựng Tiếng Việt - Wikipedia
-
Cấu Tạo Và Chức Năng Của Ruột Già | Vinmec
-
Nỗi ám ảnh Của Người Trung Quốc Về Những Con Số - BBC
-
Joni Mặt Tịt Và đồng Bọn Tinh Nghịch: Đời Sống Thị Dân Và Vật Nuôi
-
Những Vế đối Chưa Ai đối được - Báo Đà Nẵng
-
Tế Công – Wikipedia Tiếng Việt