Nghĩa Của Từ Tối Tăm - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    tối, thiếu ánh sáng (nói khái quát)
    nhà cửa tối tăm, ẩm thấp trời đất tối tăm mờ mịt Đồng nghĩa: tăm tối, u tối Trái nghĩa: sáng sủa
    (cảnh sống) không có lối thoát, không có tương lai
    kiếp sống tối tăm Đồng nghĩa: đen tối
    không được thông minh hoặc không được sáng sủa (nói khái quát)
    đầu óc tối tăm lời văn tối tăm, khó hiểu Đồng nghĩa: tăm tối, tối dạ, u tối Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/T%E1%BB%91i_t%C4%83m »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Tối Tăm