Nghĩa Của Từ Trả Thù - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
làm cho người đã gây hại, gây tai hoạ cho bản thân mình hoặc người thân phải chịu điều tương xứng với những gì người ấy đã gây ra
trả thù cho cha mẹ bị giết hại Đồng nghĩa: phục thù Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BA%A3_th%C3%B9 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Sự Trả Thù Nghĩa Là Gì
-
Trả Thù – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trả Thù - Wiktionary Tiếng Việt
-
SỰ TRẢ THÙ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Khác Biệt Giữa Quả Báo Và Sự Trả Thù - Sawakinome
-
Sự Khác Biệt Giữa Trả Thù Và Báo Thù (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
Từ Điển - Từ Trả Thù Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Báo Thù - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
'trả Thù' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trả Thù Là Gì? Cảm Giác Muốn Trả Thù Là Tâm Lý. Mối Thù Máu Mủ. Làm ...
-
V định Nghĩa: Sự Trả Thù Từ - Vendetta - Abbreviation Finder
-
Sự Khác Biệt Giữa Công Lý Và Trả Thù - Strephonsays
-
Cái Lợi ẩn Khuất Của Việc Trả Thù - BBC News Tiếng Việt
-
Sự Trả Thù Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Các Cụm Từ Về Sự Trả Thù, Mong Muốn Công Lý Do Sự Tàn ác