Nghĩa Của Từ Trả - Từ điển Việt - Tratu Soha

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    chim nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, màu đỏ, chuyên bắt cá
    chim trả màu xanh cánh trả

    Động từ

    đưa lại cho người khác cái đã vay, đã mượn của người ấy
    trả nợ trả quyển sách cho bạn có vay có trả Đồng nghĩa: giả, hoàn trả
    đưa lại cho người khác cái đã lấy đi hoặc đã nhận được từ người ấy
    trả lại tiền thừa được trả tự do thư không có người nhận phải gửi trả lại Đồng nghĩa: giả
    đưa cho người khác số tiền hoặc vật để đổi lấy cái gì đó của người ấy, từ người ấy
    trả lương trả công trả mũ áo từ quan Đồng nghĩa: giả
    làm trở lại cho người khác điều tương xứng với những gì người ấy đã làm cho mình
    trả ơn trả được mối thù bắn trả quyết liệt Đồng nghĩa: giả
    trả giá (nói tắt)
    trả rẻ nên không bán Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BA%A3 »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trả Hay Giả