Nghĩa Của Từ Trái Gió Trở Trời - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • (khoảng thời gian) thời tiết thay đổi bất thường, dễ sinh đau ốm
    mỗi lần trái gió trở trời là vết thương cũ lại tấy lên Đồng nghĩa: trái gió giở giời, trái nắng trở trời
    đau ốm (lối nói kiêng tránh)
    có người chăm sóc khi trái gió trở trời Đồng nghĩa: trái gió giở giời, trái nắng trở trời Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%C3%A1i_gi%C3%B3_tr%E1%BB%9F_tr%E1%BB%9Di »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dở Giời