Nghĩa Của Từ Trải - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc thi bơi thuyền
    hội bơi trải

    Động từ

    mở rộng ra trên mặt phẳng
    trải chiếu nền nhà trải thảm biển xanh trải dài vô tận Đồng nghĩa: giải

    Động từ

    đã từng qua, từng biết, từng chịu đựng
    trải nhiều đắng cay "Trải qua một cuộc bể dâu, Những điều trông thấy mà đau đớn lòng." (TKiều) Đồng nghĩa: kinh qua Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BA%A3i »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Chải Khăn Hay Trải Khăn