Nghĩa Của Từ Trẩy - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
đi đến nơi xa (thường nói về một số đông người)
trẩy hội dòng người trẩy về kinhĐộng từ
hái, thu hái (thường là quả)
trẩy ổi trẩy đậu Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BA%A9y »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Trẩy Hay Trẩy
-
Nghĩa Của Tiếng Việt: Trẩy Và Nhặt - | day
-
Trảy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trẩy Là Gì, Nghĩa Của Từ Trẩy | Từ điển Việt
-
Trảy Hay Là Trẩy | 5giay
-
Từ Điển - Từ Trảy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "trẩy" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "trảy" - Là Gì?
-
Ad Cho Mình Hỏi "chảy Hội" Hay "trẩy Hội" Mới đúng? - ASKfm
-
Trẩy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trảy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trẩy Bưởi Với Các Bạn Donald3!
-
Có Ai đi Trẩy Nhãn Cùng Ad... - Tin Tức Hoài Đức Online | Facebook
-
Trẩy Hội Xuân - Tịnh Hải - Zing MP3