Nghĩa Của Từ Trẻ Con - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    những đứa trẻ (nói khái quát)
    bọn trẻ con trong xóm trẻ con mất lòng người lớn (tng) Đồng nghĩa: con nít, con trẻ, trẻ em, trẻ mỏ, trẻ nít, trẻ thơ

    Tính từ

    có tính chất của trẻ con (thường hàm ý coi thường)
    chuyện trẻ con trò trẻ con tính còn trẻ con quá

    Tính từ

    (Khẩu ngữ) tỏ ra tâm tình, thân thiết
    chuyện trò rất tri kỉ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BA%BB_con »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Bọn Trẻ