Nghĩa Của Từ Trend - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /trend/

    Thông dụng

    Danh từ

    Phương hướng
    the trend of the coastline phương hướng của bờ bể
    Xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng, phương hướng chung
    the trend of modern thoughts xu hướng của những tư tưởng hiện đại following the latest trends in fashion theo các xu hướng mới nhất về thời trang set a/the trend lăng xê

    Nội động từ

    Đi về phía, hướng về, xoay về
    the road trends to the north con đường đi về phía bắc
    Có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về
    modern thought is trending towards socialism tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hội

    Hình Thái Từ

    • Ved : Trended
    • Ving: Trending

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (thống kê ) xu thế
    analytic(al) trend xu thế thẳng rectilinear trend xu thế thẳng secular trend xu thế trường kỳ

    Xây dựng

    hướng, phương hướng, theo hướng, hướng về

    Cơ - Điện tử

    Phương hướng, chiều hướng, xu hướng

    Điện lạnh

    sự dần tới

    Kỹ thuật chung

    hướng
    growth trend series chuỗi xu hướng tăng plow trend hướng dòng chảy trend recorder máy ghi xung hướng
    khuynh hướng
    dáng điệu
    dạng
    phương
    average trend phương trung bình general trend phương chung (của đất đá) tectonic trend phương kiến tạo trend of a fault phương đứt gãy

    Kinh tế

    chiều hướng
    secular trend chiều hướng trường kỳ trend reversal sự đảo ngược xu thế, chiều hướng, khuynh hướng
    động hướng
    hướng đi của thị trường chứng khoán

    Giải thích VN: Tổng quát: biến chuyển theo chiều hướng tổng quát. Thí dụ, "có khuynh hướng tăng lên của số bán công ty XYZ" hay "có khuynh hướng tăng lên của mua bán bằng vi tính trên Phố Wall". Chứng khoán: biến chuyển giá dài hạn hay biến chuyển số lượng mua bán hoặc là tăng hay giảm hoặc là gần như đứng yên (sideway- biến chuyển ít), nó tạo lên một đặc tính của một thị trường, hàng hóa hay chứng khoán. Nó cũng có thể áp dụng cho lãi suất và hoa lợi.

    xu hướng
    daily trend xu hướng thường ngày downward trend (ofprices) xu hướng giá xuống (trên thị trường chứng khoán) market trend xu hướng thị trường sliding trend xu hướng sụt giá mạnh (trên thị trường) survey of business trend điều tra xu hướng kinh tế trend value giá trị xu hướng
    xu thế
    xu thế, xu hướng, khuynh hướng

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    aim , bearing , bent , bias , course , direction , drift , inclination , leaning , movement , orientation , progression , run , swing , tendency , tenor , wind , craze , cry , fad , furor , in-thing , latest thing * , look , mode , newest wrinkle , rage , thing * , vogue , cast , disposition , partiality , penchant , predilection , predisposition , proclivity , proneness , propensity , squint , turn , style , current , flow
    verb
    incline , lean , slant , squint Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Trend »

    tác giả

    Admin, Đặng Bảo Lâm, Luong Nguy Hien, Khách, ho luan, Mai Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trends Là Gì