Nghĩa Của Từ Trời ơi - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Tính từ

    (Khẩu ngữ) (của) tình cờ mà có được, không phải do bỏ sức làm ra
    của trời ơi Đồng nghĩa: trời ơi đất hỡi
    vu vơ, không có căn cứ
    nói toàn chuyện trời ơi hàng trôi nổi, bán với giá trời ơi Đồng nghĩa: trời ơi đất hỡi

    Cảm từ

    (Khẩu ngữ) như trời đất ơi
    trời ơi, sao tôi lại khổ thế này? Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BB%9Di_%C6%A1i »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trời ơi đất Hỡi