Nghĩa Của Từ Trống - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    nhạc khí rỗng, thường có hình trụ, thân bằng gỗ hoặc kim loại có một hoặc hai mặt thường bịt da căng, dùng dùi hay tay để gõ thành tiếng
    tiếng trống trường đánh trống

    Tính từ

    (chim, gà) thuộc giống đực; phân biệt với mái
    gà trống con chim trống

    Tính từ

    không có gì ở trong, khác với điều thường thấy
    bãi đất trống tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng) Đồng nghĩa: trống không, trống rỗng
    để hở hoàn toàn, không được ngăn, che như thường thấy
    cánh cửa để trống ghé mắt nhòm qua chỗ trống
    (khoảng, vị trí) không được dùng đến hoặc chưa được dùng đến
    trong rạp còn nhiều ghế trống điền vào chỗ trống Đồng nghĩa: không Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BB%91ng »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tiếng Trống Có Nghĩa Là Gì