Nghĩa Của Từ Truất - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
tước bỏ không cho giữ, không cho hưởng địa vị, chức vụ hay quyền lợi nào đó
truất ngôi hoàng hậu bị truất quyền thi đấu Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tru%E1%BA%A5t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Truất Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "truất" - Là Gì?
-
Truất Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Truất, Trấts - Dịch Nghĩa Online
-
Truất Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Truất, Trấts
-
Truất Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Truất, Trấts-Dịch Nghĩa Online
-
Truất Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Truất Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Truất - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phế Truất - Wiktionary Tiếng Việt
-
Truất Là Gì, Nghĩa Của Từ Truất | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Truất Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Truất Ngôi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'truất' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Trất Là Gì