Nghĩa Của Từ : Trusting | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: trusting Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: trusting Best translation match: | English | Vietnamese |
| trusting | * tính từ - tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ |
| English | Vietnamese |
| trusting | cả tin ; dễ tin ; lâu nay ; mà tin ; niềm tin ; thân thiện ; tin cậy ; tin người mù quáng ; tin người ; tin rằng ; tin tưởng vào ; tin tưởng ; tin vào ; tin ; đi tin ; đã tin tưởng giao ; đã tin ; để tin ; |
| trusting | cả tin ; dễ tin ; lâu nay ; mà tin ; niềm tin ; thân thiện ; tin cậy ; tin người mù quáng ; tin người ; tin rằng ; tin tưởng vào ; tin tưởng ; tin vào ; tin ; đi tin ; đã tin tưởng giao ; đã tin ; để tin ; |
| English | English |
| trusting; trustful | inclined to believe or confide readily; full of trust |
| English | Vietnamese |
| brains trust | * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) các chuyên gia cố vấn cho chính phủ - bộ óc, bộ tham mưu - nhóm người chuyên trả lời trên đài (trả lời câu hỏi của người nghe) |
| trustee | * danh từ - người được uỷ thác trông nom =he is the trustee of nephew's property+ anh ta là người được uỷ thác trông nom tài sản của cháu trai - uỷ viên quản trị (của một trường học, tổ chức từ thiện...) =board of trustees+ ban quản trị |
| trustful | * tính từ - hay tin cậy, tin người, hay tín nhiệm; không nghi ngờ |
| trustfulness | * danh từ - tính hay tin cậy, tính hay tín nhiệm |
| anti-trust | - (Econ) Chống lũng đoạn. + Một cụm thuật ngữ của Mỹ chỉ hệ thống pháp luật nhằm kiểm soát sự tăng trưởng quyền lực đối với thị trường của các hãng. Cụm thuật ngữ này không chỉ liên quan tới chính sách chống độc quyền mà cả các hoạt động kìm hãm của các hãng riêng lẻ, các nhóm công ty hợp nhất (Tờrớt) và nhóm các công ty cộng tác (Catel). |
| investment trust | - (Econ) Tờ-rớt đầu tư. + Một công ty với chức năng đầu tư vào các tổ chức khác. |
| unit trust | - (Econ) Độc quyền đơn vị. + Một cụm thuật ngữ dùng ở Anh để chỉ một thể chế, giống như một độc quyền đầu tư, mà tạo điều kiện cho các nhà đầu tư phân tán rủi ro bằng việc mua cổ phần trong một danh mục chứng khoán. |
| national trust | * danh từ - Hội bảo tồn di tích lịch sử ở Anh |
| trust company | * danh từ - công ty quản lý các tài sản ủy thác, vốn đầu tư ) |
| trust fund | * danh từ - tài sản được giữ ủy thác cho ai |
| trust-buster | * danh từ - viên chức có trách nhiệm chống lại các tơ-rớt |
| trust-company | * danh từ - xí nghiệp liên hiệp, công ty liên hiệp |
| trust-deed | * danh từ - văn kiện pháp lý chuyển giao tài sản cho người được ủy thác |
| trusting | * tính từ - tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dễ Tin Người Tiếng Anh Là Gì
-
'dễ Tin Người' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Định Nghĩa Của Từ 'dễ Tin Người' Trong Từ điển Từ điển Việt - Anh
-
Results For Tôi Dễ Tin Người Translation From Vietnamese To English
-
Glosbe - Tin Người In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Glosbe - Người Cả Tin In English - Vietnamese-English Dictionary
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Bộ Từ Vựng Về Tính Cách Con Người Trong Tiếng Anh
-
Cách đưa Ra Niềm Tin Và Quan điểm Trong Tiếng Anh - E
-
TIN | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Thông Tin Về Ung Thư Bằng Tiếng Việt - American Cancer Society
-
PC-Covid: Ứng Dụng Phòng, Chống Dịch Covid-19 Quốc Gia
-
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ “FAKE NEWS” (TIN GIẢ)