Nghĩa Của Từ Tuần - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    tuần lễ (nói tắt)
    ở chơi một tuần hai ngày nghỉ cuối tuần
    khoảng thời gian nhất định
    tuần trăng sáng "Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều) Đồng nghĩa: kì
    đợt, lượt
    thắp một tuần hương uống mấy tuần trà tuần chay
    lễ cúng người mới chết, sau bảy ngày hoặc một số lần bảy ngày (hai mươi mốt ngày, bốn mươi chín ngày), và khi tròn một trăm ngày, theo tục lệ cổ truyền
    cúng tuần làm tuần đến tuần bốn chín ngày

    Động từ

    đi để quan sát, xem xét trong một khu vực nhằm giữ gìn trật tự, an ninh
    xe tuần đường Đồng nghĩa: tuần tra Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tu%E1%BA%A7n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Tuần Tới Nghĩa Là Gì