Nghĩa Của Từ Twist - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/twist/
Thông dụng
Danh từ
Sự xoắn; vòng xoắn; nút xoắn
to give the rope a few more twists xoắn sợi dây thêm vài dòng nữaSự xe, sự bện; sợi xe, thừng bện
Sự vặn, sự quay
Cuộn (thuốc lá); hình cuộn lại
Sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại
to speak with a twist of the lips nói cái môi cứ méo điKhúc cong, khúc lượn quanh co, chỗ rẽ, vòng
a twist in a road khúc đường quanh coSự thay đổi, sự phát triển
(thể dục thể thao) sự đánh xoáy (quả bóng)
to set a lot of twist on the ball đánh quả banh rất xoáySự làm sái; sự trẹo, sự sái, sự bong gân
to give one's ankle a twist bị trật xương mắt cá(kỹ thuật) sự vênh (tấm ván)
Điệu nhảy tuýt
Khuynh hướng; bản tính; đặc tính
most of those errors were owing to a peculiar twist of his mind hầu hết những sai lầm đều do ở cái tính hơi lập dị của anh taSự bóp méo, sự xuyên tạc, sự cố ý làm sai ý nghĩa
a twist to the truth điều bóp méo sự thậtRượu pha trộn ( cônhăc, uytky...)
(thông tục) sự thèm ăn, sự muốn ăn
to have a awful twist thèm ăn ghê lắm twist of the wrist trò khéo tay; sự khéo léo a twist on the shorts (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bán hàng với giá cứa cổ (đầu cơ lúc khan hiếm) twists and turns những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách he knows the twists and turns of the place nó biết tất cả những ngóc ngách của nơi đó to know the twists and turns of the laws biết tất cả những chỗ ngoắt ngoéo của luật phápNgoại động từ
Xoắn, cuộn, quắn
I twisted the bandage round her knee tôi quấn băng quanh đầu gối cô taXe, bện, kết; vắt
to twist a thread bên một sợi chỉ to twist a garland kết một vòng hoa to twist a wet cloth vắt cái khắn ướtVặn, quay
to twist someone's arm làm áp lực, buộc ai đó làm gì I twisted my head round to reverse the car tôi quay đầu lại phía sau để cho xe chạy lùiLàm nhăn, làm méo
to twist one's face nhăn mặtLàm sái, làm trật, làm trẹo, làm bong gân
to twist one's ankle làm sái mắt cá chân(thể dục,thể thao) đánh xoáy
(nghĩa bóng) bóp méo, xuyên tạc, cố ý làm sai nghĩa (lời nói..)
to twist the truth bóp méo sự thậtLách, len lỏi, đi vòng vèo
to twist one's way through the crowd lách (len lỏi) qua đám đôngNội động từ
Xoắn lại, cuộn lại, quấn
the sting had twisted into a knot sợi dây xoắn lại thành một búi the snake twisted round my arm con rắn quấn quanh cánh tay tôiLeo lên
the sweet peas are twisting up the canes những cây đậu hoa leo lên quấn quanh những que trúcBị méo đi, bị nhăn nhúm
the metal frame tends to twist under pressure cái khung kim loại muốn oằn lại dưới sức épQuay quanh; xoay quanh; xoay mình; quằn quại
to twist with pain quằn quại đau đớn I twisted round in my seat to speak to her tôi xoay mình trên ghế để nói chuyện với cô ấyBị trật, bị sái, bị trẹo, bị bong gân
my ankle twisted xương mắt cá chân tôi bị trậtLượn vòng, uốn khúc, quanh co (đường đi)
the road twists and twists con đường quanh co khúc khuỷuLen, lách, đi vòng vèo
to twist through the crowd lách qua đám đông to twist somebody's arm (thông tục) thuyết phục ai làm cái gì, bắt buộc ai phải làm cái gì to twist somebody round one's little finger (thông tục) bắt ai chiều hết ý; dắt mũi to twist (something) off (something) vặn rời, vặn gãy to twist off a piece of wire xoắn đứt sợi dây thép to twist up xoắn trôn ốc, cuộn lên thành hình trôn ốc (khói); cuộn (mảnh giấy) thành hình trôn ốcHình Thái Từ
- Ved : Twisted
- Ving: Twisting
Chuyên ngành
Cơ - Điện tử
Hình:Twist.jpg
Sự xoắn, sự bện, vòng xoắn, rãnh xoắn, dây bện, (v) bện, xe
Cơ khí & công trình
bước xoắn
Giải thích EN: The number of turns per inch (orother unit length) that a strand (ofyarn, rope, cable, and so on) takes about its axis..
Giải thích VN: Số lượng các vòng xoắn trên một inch mà một dải dây xoắn vào một trục.
Dệt may
sợi xoắn
S-twist sợi xoắn tráisự xe xoăn
Toán & tin
xoắn; (kỹ thuật ) bước của đỉnh ốc
negative twist độ xoắn âmXây dựng
mômen động lực
sự vênh của tôn
Kỹ thuật chung
bện
chuyển động xoáy
độ xoắn
angle of twist per unit length độ xoắn trên đơn vị chiều dài negative twist độ xoắn âm positive twist độ xoắn dương zero twist độ xoắn bằng khônglực xoắn
simple twist lực xoắn thuần túygió xoáy
sợi
sợi xe
sự bện
rãnh xoắn
twist drill cutter dao phay rãnh xoắn mũi khoansự vặn
sự xoắn
aerodynamic twist sự xoắn khí động pole stub twist sự xoắn thớ do mấu khô (khuyết tật gỗ) twist of the field lines sự xoắn của các đường sức trường twist with shear sự xoắn trượtvặn
vòng xoắn
Kinh tế
bánh mì xoắn ốc
cuộn dây xoắn
nước uống hỗn hợp
thuốc lá cuộn
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
arc , bend , braid , coil , convolution , curlicue , curve , flourish , hank , helix , jerk , meander , plug , ply , pull , roll , spiral , swivel , torsion , turn , twine , undulation , warp , wind , wrench , yank , zigzag , aberration , bent , change , characteristic , confusion , crotchet , eccentricity , entanglement , foible , idiosyncrasy , kink , knot , mess , mix-up , peculiarity , proclivity , quirk , revelation , screw-up , slant , snarl , surprise , tangle , trait , variation , shift , tack , gimmickverb
coil , contort , corkscrew , encircle , entwine , intertwine , rick , screw , spiral , sprain , squirm , swivel , turn , turn around , twine , twirl , warp , weave , wiggle , wind , wrap , wrap around , wreathe , wrench , wriggle , wring , writhe , zigzag , alter , belie , change , color , distort , falsify , garble , misquote , misstate , pervert , curl , meander , snake , disfigure , misshape , load , misrepresent , wrest , bend , convolve , curve , deviation , gnarl , interweave , kink , peculiarity , quirk , revolve , spin , squiggle , tendril , thread , torsion , tweakTừ trái nghĩa
verb
straighten , uncurl , untwist , explain , explicate Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Twist »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Dệt may | Toán & tin | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử
tác giả
Black coffee, Admin, Đặng Bảo Lâm, Alexi, ho luan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cái Twist Là Gì
-
Cú Twist Là Gì
-
Plot Twist Là Gì? Mục đích Phải Tạo Plot Twist Trong điện ảnh? | Next Phim
-
"twist" Là Gì? Nghĩa Của Từ Twist Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Twist Là Gì - Nghĩa Của Từ Twist - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Cú Twist Là Gì Mà "xoắn Não" Vậy?
-
Twist Là Gì? Cách Dùng Khái Niệm Twist Trong Các Lĩnh Vực Như Nào?
-
Cú Twist Là Gì - Hội Mê Phim Ảnh
-
Plot Twist Là Gì ? Tất Tật Tất Các Phim Có “Plot Twist” Hay Nhất
-
Top 3 Cú Twist Là Gì ? Tất Tật Tất Các Phim Có “Plot Twist” Hay Nhất
-
Cú Twist Là Gì - Tech269
-
Plot Twist Là Gì? Mục đích Phải Tạo Plot Twist Trong điện ảnh? | Next Phim
-
Plot Twist Là Gì? 9 Hình Thức Tạo Plot Twist Phổ Biến - BachkhoaWiki
-
Twist - Wiktionary Tiếng Việt