Nghĩa Của Từ Van - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /væn/

    Thông dụng

    Danh từ

    ( the van) (quân sự) tiền đội, quân tiên phong
    Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu
    men in the van of the movement những người đi tiên phong trong phong trào in the van of nations fighting for independence ở hàng đầu trong các nước đang đấu tranh giành độc lập

    Danh từ

    Xe tải (chuyên chở hành lý hoặc người)
    Như luggage van

    Ngoại động từ

    Chuyên chở bằng xe tải

    Danh từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) máy quạt thóc
    (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) cánh chim

    Ngoại động từ

    Đãi (quặng)

    Hình Thái Từ

    • Ved : Vanned
    • Ving: Vanning

    Chuyên ngành

    Giao thông & vận tải

    toa cung ứng
    toa trở hàng

    Kinh tế

    côngtenơ
    toa chở hàng (dùng để chở hành lý, thư từ, hàng hóa)
    toa xe lửa có mui
    xe tải lớn có mui

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    camper , cart , lead , truck , vehicle , wagon Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Van »

    tác giả

    Admin, Ciaomei, zman, ho luan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Xe Van Nghĩa Là Gì