Nghĩa Của Từ Vằn - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
những vệt màu lượn song song trên lông một số loài thú
lông hổ màu vàng có vằn đenĐộng từ
(mắt) nổi lên những tia máu đỏ, trông có vẻ hung dữ
mắt vằn lên, giận dữ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%E1%BA%B1n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nối Từ Vằn
-
Nghĩa Của Từ Vằn Thắn - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "vằn Vện" - Là Gì?
-
Vân - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vụn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lừa Vằn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hoành Thánh – Wikipedia Tiếng Việt
-
[Ảnh Thật+Video] Quần Ống Rộng Túi Vằn Ống Nối Dây Xích Độc Lạ ...
-
Quần Túi Vằn Ống Nối 4 Xích Edel Có Ảnh Thật Cận Chất Kèm ...
-
Đề Xuất Khoảng 5.876 Tỉ đồng Làm Tuyến Kết Nối Cao Tốc Biên Hòa
-
Cách Khắc Phục Lỗi AirPods Không Thể Kết Nối được Với IPhone, IPad
-
Áo Sơ Mi Sọc Ngựa Vằn Nối - SHEIN VN
-
Hướng Dẫn Kết Nối AirPods Với Máy Tính Window Và Điện Thoại ...
-
Khảo Sát Dự án đường Vào Thôn Khe Vằn, Húc Động