Nghĩa Của Từ Vào - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    di chuyển đến một vị trí ở phía trong, hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam
    vào Nam ra Bắc từ ngoài khơi vào đất liền xe vào nội thành Trái nghĩa: ra
    bắt đầu trở thành người của một tổ chức nào đó
    vào biên chế vào đoàn Trái nghĩa: ra
    bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc bước sang một đơn vị thời gian mới
    làng vào đám vào năm học mới trời vào thu vào sổ điểm
    tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định
    vào khuôn phép mọi việc đâu đã vào đấy
    ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó
    vào dịp Tết vào giờ này hôm qua
    thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá
    vào loại ghê gớm sức học vào loại khá
    (Khẩu ngữ) (học tập) thu nhận được, tiếp thu được
    học không vào

    Kết từ

    từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến
    quay mặt vào tường phụ thuộc vào gia đình dựa vào sức mình là chính

    Trợ từ

    (Khẩu ngữ) từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn
    mặc cho thật ấm vào! ăn nhiều vào cho khoẻ!
    từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý sẽ dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên
    ăn cho lắm vào rồi lại kêu đau bụng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%C3%A0o »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nối Từ Vào