Nghĩa Của Từ Vèo - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    (Khẩu ngữ) lướt qua rất nhanh rồi biến mất, không kịp nhìn thấy
    đạn vèo qua bên tai chiếc máy bay vèo qua bầu trời Đồng nghĩa: veo

    Phụ từ

    (Khẩu ngữ) (di chuyển hoặc biến đổi trạng thái) một cách hết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảnh khắc
    cháy vèo "Sóng biếc theo làn hơi gợn tí, Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo." (NgKhuyến; 3) Đồng nghĩa: veo, vù Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%C3%A8o »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Khẽ đưa Vèo Là Gì