Nghĩa Của Từ Vờ Vịt - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(Khẩu ngữ) giả vờ để che giấu điều gì đó (nói khái quát)
đừng có vờ vịt! "Bà ấy không rõ vờ vịt hay thật, mà trông có vẻ thiểu não buồn rầu lắm." (BBThi; 5) Đồng nghĩa: vờ vĩnh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/V%E1%BB%9D_v%E1%BB%8Bt »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Chả Vờ Giả Vịt
-
Chả Vờ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 14 Chả Vờ Giả Vịt
-
Chả Vờ - Wiktionary Tiếng Việt - MarvelVietnam
-
Nghĩa Của Từ Vờ - Từ điển Việt
-
Giả Vờ Giả Vịt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
-
- Chị đừng Giả Vờ Giả Vịt ốm... - Quà Tặng Cuộc Sống | Facebook
-
F5 Cafe - Ghét Nhất Mấy Người Hay Giả Vờ Giả Vịt. Vào Quán Lúc Nào ...
-
Anh Đoàn On Instagram: “Giả Vờ Làm Quàng Tử ~”
-
'vờ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Anh Đoàn (@dangyokuei) • Instagram Photos And Videos
-
TP.HCM: Vờ Mua Vịt để Trộm điện Thoại - Báo Thanh Niên
-
Chú Vịt Gây Sốt Với Nét Diễn Giả Chết Không Hề “giả Trân” Trong Tình ...
-
Hội Chợ Cười - Tuổi Trẻ Online