Nghĩa Của Từ Xe - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
phương tiện đi lại hoặc vận tải trên bộ, có bánh lăn
đi xe chạy xe nhanh đánh xe ra khỏi ga ra Đồng nghĩa: xe cộ, xe pháotên gọi một quân trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc
đi con xe đôi xe đenĐộng từ
(Khẩu ngữ) chuyên chở bằng xe
xe hàng ra bến xe người ốm đến bệnh việnDanh từ
ống dài và nhỏ dùng để hút thuốc lào, thuốc phiện
xe điếuĐộng từ
làm cho các sợi nhỏ xoắn chặt với nhau thành sợi lớn
xe chỉ xe dây thừng dã tràng xe cát(Văn chương) làm cho kết đôi với nhau thành vợ chồng
duyên trời xe kết tóc xe tơ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Xe »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ điển Xe
-
Từ điển Xe - Home | Facebook
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Xe Máy Là Gì
-
XE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Bộ Phận Xe Máy
-
Từ Điển - Từ Xe Cộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'xể' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
'xé' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Xẻ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Xẻ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sẻ Hay Xẻ? - Báo Lao động
-
195+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô
-
Từ điển Tiếng Việt "xề" - Là Gì?
-
Xề Xệ