Nghĩa Của Từ Xiên - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    đâm sâu vào hoặc đâm xuyên qua bằng vật dài, nhỏ và thường có đầu nhọn
    xiên cá xiên thịt nướng chả

    Danh từ

    vật hình dài, có một hay vài ba mũi nhọn, dùng để đâm xuyên qua
    lấy xiên xiên cá mua một xiên chả

    Tính từ

    không đúng với hướng thẳng đứng, hướng nằm ngang
    đường kẻ bị xiên cột mốc bị xiên hạt mưa bay xiên

    Động từ

    (Khẩu ngữ) chiếu thẳng vào
    tia nắng xiên vào mặt ánh trăng xiên qua khe cửa Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Xi%C3%AAn »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Xiên