Nghĩa Của Từ Xỏ - Từ điển Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
cho thẳng một vật (thường nhỏ, dài) luồn qua, xuyên qua chỗ thủng, chỗ trống của một vật khác
xỏ kim xỏ thừng vào mũi trâu xỏ đòn gánh vào quang Đồng nghĩa: xâutạo thành một lỗ để có thể xỏ
xỏ lỗ tai xỏ mũi đeo vòngcho tay, chân vào để mang vào người
xỏ chân vào bít tất tay xỏ túi quần(Khẩu ngữ) lợi dụng chỗ sơ hở để làm cho người ta sa vào tình trạng bất lợi, bị thiệt hại
hỏi xỏ khen xỏ bị xỏ một vố đau Đồng nghĩa: xỏ xiên Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/X%E1%BB%8F »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Xỏ Có Nghĩa Là Gì
-
Xỏ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'xỏ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nói Xỏ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Xỏ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nói Xỏ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chơi Xỏ Nghĩa Là Gì?
-
Xỏ Khuyên Cơ Thể: Không Phải Chuyện đùa!
-
Xỏ Khuyên Cá Tính: Không Thể đùa!
-
Khuyên Ti Là Gì? - Thành Cá đù
-
Tổng Hợp Các Vị Trí Xỏ Khuyên Tai đẹp Cho Nam, Nữ Phổ Biến Nhất
-
Từ điển Tiếng Việt "xỏ Mũi" - Là Gì?
-
Khi Cuộc Sống đã Tiến Lên, Giáo Dục Vẫn Giẫm Chân ở Chỗ Cũ?
-
Cockstock - Câu Chuyện đằng Sau Những Lỗ Xỏ - Facebook
-
Người Việt Có Thực Sự Tin Vào Nhân Quả? - BBC News Tiếng Việt