Nghĩa Của Từ Xoá Bỏ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
làm mất hẳn đi, khiến cho không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa
xoá bỏ tên trong danh sách xoá bỏ chế độ người bóc lột người Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Xo%C3%A1_b%E1%BB%8F »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Xoá Bỏ Nghĩa Là Gì
-
Xóa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xoá Bỏ
-
XÓA BỎ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Xoá Bỏ Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Cách Phân Biệt Hủy Và Xóa Bỏ Hóa đơn Trên Báo Cáo Sử Dụng Hoá đơn
-
TỪ QUAN NIỆM CỦA C.MÁC VỀ “XÓA BỎ CHẾ ĐỘ TƯ HỮU” Suy ...
-
Phân Biệt Hóa đơn Xóa Bỏ Và Hóa đơn Hủy Trên Báo Cáo Tình Hình Sử ...
-
Phân Biệt Xoá Và Huỷ Bỏ Hoá đơn Trong Báo Cáo Tình Hình Sử Dụng ...
-
Xóa Bỏ Cơ Chế Chủ Quản Không Có Nghĩa Xóa Bỏ Vai Trò Quản Lý Nhà ...